1.000,00 R$ becomes 2.000,00 R$ over 5 years. That's equivalent to 14,87% per year per year.
Máy Tính Tốc Độ Tăng Trưởng Hàng Năm Kép (CAGR)
Tính chỉ số Compound Annual Growth Rate (CAGR) nhằm đo lường mức độ tăng trưởng trung bình hàng năm ổn định của khoản đầu tư từ giá trị ban đầu đến giá trị cuối cùng qua một khoảng thời gian nhiều năm.
Period values
Enter the beginning value, the ending value and how long it took.
The curve applies the same CAGR across the whole period; it isn't the real historical path between the beginning and ending values.
| PERIOD | VALUE | SINCE THE START |
|---|---|---|
| Bắt đầu | 1.000,00 R$ | — |
| 1,00 y | 1.148,70 R$ | +14,87% |
| 2,00 y | 1.319,51 R$ | +31,95% |
| 3,00 y | 1.515,72 R$ | +51,57% |
| 4,00 y | 1.741,10 R$ | +74,11% |
| 5,00 y | 2.000,00 R$ | +100,00% |
Cách thức hoạt động
Nhập dữ liệu của bạn
Điền các giá trị cần thiết, dán văn bản hoặc tải lên tệp bạn muốn xử lý.
Xem kết quả tức thì
Hầu hết các công cụ cập nhật theo thời gian thực khi bạn nhập liệu; một số công cụ sử dụng một nút hành động duy nhất.
Sử dụng kết quả
Sao chép, tải xuống hoặc chia sẻ kết quả được tạo — bạn luôn có toàn quyền kiểm soát dữ liệu của mình.
Máy Tính Tốc Độ Tăng Trưởng Hàng Năm Kép (CAGR) là gì?
Máy Tính CAGR hỗ trợ tính toán tốc độ tăng trưởng hàng năm được san phẳng từ giá trị ban đầu đến giá trị cuối cùng trong một khoảng thời gian nhất định.
Hướng Dẫn Tính CAGR (Tốc Độ Tăng Trưởng Kép Hằng Năm)
Tìm hiểu chỉ số CAGR (Compound Annual Growth Rate) để đánh giá hiệu quả đầu tư và tốc độ phát triển doanh nghiệp qua các năm.
Chỉ Số CAGR Là Gì Và Ý Nghĩa Đánh Giá
CAGR đo lường mức tăng trưởng hàng năm ổn định cần thiết để khoản đầu tư tăng từ số vốn ban đầu lên giá trị cuối kỳ, với giả định lợi nhuận được tái đầu tư liên tục. CAGR phản ánh hiệu quả đầu tư chính xác hơn trung bình đơn.
Công Thức Tính CAGR
Công thức tính CAGR là (Giá trị cuối / Giá trị đầu) ^ (1 / Số năm) - 1. Kết quả nhân với 100 để đổi sang phần trăm tăng trưởng mỗi năm.
Hạn Chế Của Chỉ Số CAGR
CAGR phẳng hóa biến động từng năm và không phản ánh các rủi ro hay sự sụt giảm tài sản ở các năm giữa chu kỳ.
Tính toán riêng tư
Phép tính tài chính riêng tư và tức thì trên trình duyệt.
Các Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Điểm khác biệt giữa CAGR và lợi nhuận trung bình đơn là gì?
Tăng trưởng trung bình đơn bỏ qua hiệu ứng lãi cộng dồn (lãi nhập gốc), trong khi CAGR tính toán chính xác dựa trên sự tăng trưởng kép.
Chỉ số CAGR có thể ra kết quả âm không?
Có. Khi giá trị tài sản cuối kỳ thấp hơn số vốn ban đầu, chỉ số CAGR sẽ có giá trị âm thể hiện mức sụt giảm trung bình hàng năm.
Khoảng thời gian nào phù hợp nhất để tính CAGR?
CAGR thích hợp nhất để đánh giá các khoản đầu tư trung và dài hạn, thường từ 3 đến 10 năm trở lên.
Công Cụ Liên Quan
- Khả dụngCục bộ
Máy Tính Lãi Kép
Mô phỏng tăng trưởng đầu tư và tiền gửi với đóng góp định kỳ, lãi kép và bảng theo năm.
- Khả dụngCục bộ
Tính Khoản Vay & Trả Góp
Tính số tiền trả góp hàng tháng, tổng tiền lãi và bảng khấu hao khoản vay.
- Khả dụngCục bộ
Tính Chi Phí Xăng Dầu Chuyến Đi
Tính tổng tiền nhiên liệu, mức tiêu hao lít/100km và chia tiền chuyến đi.
- Khả dụngCục bộ
Tính Biên Lợi Nhuận & Giá Bán (Margin & Markup)
Tính tỷ suất lợi nhuận biên (Margin), tỷ lệ đội giá (Markup) và giá bán tối ưu.
- Khả dụngCục bộ
Tính Điểm Hòa Vốn Doanh Nghiệp
Tính số lượng sản phẩm và doanh thu tối thiểu cần đạt để hòa vốn.
- Khả dụngCục bộ
Quy Đổi Lương Tháng sang Lương Giờ
Quy đổi mức lương hàng năm hoặc hàng tháng thành mức lương theo giờ và ngày.
- Khả dụngCục bộ
Tính Giá Dịch Vụ Freelancer
Tính giá tối thiểu theo giờ, theo ngày và báo giá dự án cho freelancer.
- Khả dụngCục bộ
Tính Lợi Nhuận Bán Hàng Sàn TMĐT
Tính lợi nhuận ròng trên mỗi sản phẩm, tỷ suất lợi nhuận và giá bán hòa vốn.
- Khả dụngCục bộ
Tính Giá Thành Sản Phẩm Thủ Công
Tính chi phí sản xuất, giá bán lẻ đề xuất, giá bán sỉ và điểm hòa vốn.
- Khả dụngCục bộ
Tính Mục Tiêu Doanh Số Bán Hàng
Tính số lượng đơn hàng cần bán mỗi ngày, tuần và tháng để đạt mục tiêu doanh thu.